yểm hộ

  1. đg. Bảo vệ hỗ trợ bằng hoả lực cho người khác hành động. Pháo binh yểm hộ cho bộ binh tiến. Bắn yểm hộ.
yểm hộ
Pháo binh yểm hộ cho bộ binh tiến công.